liên đoàn

Học thuật
Thân thiện
liên đoàn

Liên đoàn bóng đá tổ chức một giải đấu lớn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tổ chức hợp thành từ nhiều đoàn thể, tổ chức nhỏ hơn cùng loại: Một tổ chức cấp trên, được thành lập từ sự liên kết của nhiều tổ chức, đoàn thể cùng mục đích, tính chất hoặc lĩnh vực hoạt động.
    • Đơn vị hành chính hoặc tổ chức chuyên môn cấp khu vực: Trong một số ngành, đây tên gọi của đơn vị trực thuộc, phụ trách một khu vực địa hoặc chuyên môn cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Liên đoàn Lao động Việt Nam tổ chức chính trị - xã hội của giai cấp công nhân.
    • Liên đoàn Bóng đá Châu Á (AFC) chịu trách nhiệm tổ chức các giải đấu trong khu vực.
    • Anh ấy công tác tại Liên đoàn Địa chất Xây dựng số 5.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tham gia liên đoàn": trở thành thành viên của một liên đoàn.
    • Câu lạc bộ bóng đá mới đã chính thức tham gia liên đoàn.
  • "thuộc quyền quản lý của liên đoàn": chịu sự điều hành, chi phối từ liên đoàn.
    • Giải đấu này hoàn toàn thuộc quyền quản lý của liên đoàn.
Biến thể từ gần giống
  • Tổng liên đoàn (danh từ): Liên đoàn cấp cao nhất, bao gồm nhiều liên đoàn thành viên.
    • Tổng Liên đoàn Lao động cơ quan lãnh đạo cao nhất.
  • Liên hiệp (danh từ): Tổ chức hợp thành từ nhiều thành phần, thường mang tính chất rộng đa dạng hơn.
    • Liên hiệp các Hội Khoa học Kỹ thuật Việt Nam.
Từ đồng nghĩa
  • Hiệp hội: Tổ chức tập hợp những người cùng ngành nghề, sở thích.
  • Hội: Tổ chức của những người cùng chung mục đích.
  • Tổ chức: Nhóm người được sắp xếp để cùng hoạt động một mục tiêu.
Các cụm từ liên quan
  • Thành lập liên đoàn: tiến hành các thủ tục để tạo ra một liên đoàn mới.
    • Họ đang vận động để thành lập liên đoàn cho các hướng dẫn viên du lịch tự do.
  • Đại hội liên đoàn: kỳ họp quan trọng của các thành viên trong liên đoàn.
    • Nhiệm kỳ mới sẽ được bầu tại Đại hội Liên đoàn sắp tới.
Thành ngữ liên quan
  • "Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao": Thành ngữ này phản ánh tinh thần đoàn kết, liên kết để tạo nên sức mạnh - cơ sở tư tưởng cho việc hình thành các liên đoàn.
liên đoàn

Liên đoàn bóng đá tổ chức một giải đấu lớn.

  1. dt. Tổ chức hợp thành từ nhiều đoàn thể, tổ chức khác: liên đoàn địa chất liên đoàn lao động.

Từ gần giống

Từ chứa "liên đoàn"